Europa có đường kính 3.100 km, nhỏ hơn Mặt Trăng một chút. Trong Hệ Mặt Trời, Europa là vệ tinh lớn thứ 6 và là vệ tinh nhỏ nhất trong nhóm Galileo, sau 3 vệ tinh lớn hơn của Sao Mộc, Titan của Sao Thổ và Mặt Trăng của Trái Đất. Mặc dù vậy, Europa vẫn có khối lượng lớn hơn tổng cộng những vệ tinh nhỏ hơn trong hệ Mặt trời cộng lại[10]. Cấu tạo của Europa chủ yếu là đá silicate và có thể có lõi bằng sắt. Bề mặt của Europa được tạo thành từ những kiến tạo địa chất gần đây, có nhiều vết nứt và vỉa đá. Europa có rất ít hố thiên thạch. Bề mặt trẻ và rất mịn của Europa khiến các nhà khoa học tin rằng bên dưới lớp ngoài cùng là một lớp nước. Và rất có thể trong đại dương ngầm này đang ẩn giấu sự sống ngoài Trái Đất mà chúng ta đang tìm kiếm[11]. Nhiệt năng sản sinh ra do ma sát giữa các lớp vật chất của Europa dưới tác động của sao Mộc đủ để giữ cho đại dương này luôn đủ ấm để không bị đóng băng và duy trì những hoạt động địa chất ở lớp vỏ ngoài của nó.[12]
Con người mới chỉ tiếp cận được Europa bằng những tàu vũ trụ bay ngang qua bề mặt vệ tinh này. Mặc dù vậy, những đặc điểm rất đáng chú ý của Europa khiến nó trở thành một trong những thiên thể có khả năng tồn tại sự sống cao nhất trong hệ Mặt Trời. Rất nhiều dự án tham vọng coi Europa là điểm đến cho công cuộc nghiên cứu vũ trụ của con người. Trong số đó có thể kể đến dự án tàu thám hiểm Galileo, đã cung cấp rất nhiều dữ liệu về bề mặt Europa, và dự án Jupiter Icy Moons Orbiter – nay đã bị dừng lại – nhằm nghiên cứu Europa, Ganymede và Callisto. Hiện tại rất nhiều dự án thám hiểm vệ tinh đang được đề nghị cấp vốn nghiên cứu. Trong tương lai không xa, Europa sẽ là điểm đến cho những dự án vũ trụ mới của con người.[13][14]
Các thông số chính:
| Quỹ đạo[1] | |
| Viễn điểm[2] | 676.938 km |
| Cận điểm[2] | 664.862 km |
| Bán kính quỹ đạo[3] | 670.900 km |
| Độ dẹt quỹ đạo | 0,009 |
| Chu kì quay | 3,551181 ngày |
| Tốc độ quay trung bình[3] | 13,740 km/s |
| Độ nghiêng | 0,470° (với xích đạo sao Mộc)[3] |
| Vệ tinh của | Sao Mộc |
| Đặc điểm vật lý | |
| Bán kính | 1569 km (0,245 Trái Đất) [3] |
| Diện tích bề mặt | 3,09×107 km2 (0,061 Trái Đất)[4] |
| Thể tích | 1,593×1010 km3 (0,015 Trái đât)[4] |
| Khối lượng | 4,80×1022 kg (0,008 Trái Đất)[3] |
| Mật độ trung bình | 3,01 g/cm³ [3] |
| Gia tốc bề mặt tại quỹ đạo | 1,314 m/s² [2] |
| Vận tốc cấp 1 | 2,025 km/s [2] |
| Chu kì tự quay | bằng chu kì quay quanh Sao Mộc[5] |
| Độ nghiêng trục | 0,1°[6] |
| Suất phản chiếu | 0,67 ± 0,03 [7] |
| Nhiệt độ bề mặt | min - mean - max ~50 K[8] 102 K 125 K |
| Độ rọi tuyệt đối (H) | 5,29 [7] |
| Khí quyển | |
| Áp suất bề mặt | 1 µPa[9] |
1^ “JPL HORIZONS solar system data and ephemeris computation service”. Solar System Dynamics. NASA, Jet Propulsion Laboratory. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
2^ a b c d Calculated on the basis of other parameters
3^ a b c d e f “Overview of Europa Facts”. NASA. Truy cập 27 tháng 12 năm 2007.
4^ a b Using the mean radius
5^ See Geissler et al. (1998) in orbit section for evidence of non-synchronous orbit.
6^ Bills, Bruce G. (2005). “Free and forced obliquities of the Galilean satellites of Jupiter”. Icarus 175: 233–247. doi:10.1016/j.icarus.2004.10.028. http://adsabs.harvard.edu/abs/2005Icar..175..233B.
7^ a b Yeomans, Donald K. (13 tháng 7 năm 2006). “Planetary Satellite Physical Parameters”. JPL Solar System Dynamics. Truy cập 5 tháng 11 năm 2007.
8^ a b Lucy-Ann McFadden, Paul Weissman, Torrence Johnson (2007). The Encyclopedia of the Solar System, 432, Elsevier.
9^ a b c Savage, Donald; Jones, Tammy; Villard, Ray (23 tháng 2 năm 1995). “Hubble Finds Oxygen Atmosphere on Europa”. Project Galileo. NASA, Jet Propulsion Laboratory. Truy cập 17 tháng 8 năm 2007.
10^ Mass of Europa: 48 Yg. Mass of Triton plus all smaller moons: 39.5 Yg (see note g here)
11^ Tritt, Charles S. (2002). “Possibility of Life on Europa”. Milwaukee School of Engineering. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
12^ “Tidal Heating”. geology.asu.edu. Truy cập 20 tháng 10 năm 2007.
13^ a b c d Friedman, Louis (14 tháng 12 năm 2005). “Projects: Europa Mission Campaign; Campaign Update: 2007 Budget Proposal”. The Planetary Society. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
14^ David, Leondard (7 tháng 2 năm 2006). “Europa Mission: Lost In NASA Budget”. Space.com. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
Nguồn: Wikipedia Tiếng Việt
- 07/07/2009 01:43 - Nguồn gốc của oxy trên Trái Đất
- 07/07/2009 00:00 - Europa - Vệ tinh "Quý tộc" của Sao Mộc - Phần 5: Khả năng tồn tại sự sống
- 05/07/2009 00:00 - Europa - Vệ tinh "Quý tộc" của Sao Mộc - Phần 4: Đại dương và Khí quyển
- 03/07/2009 00:00 - Europa - Vệ tinh "Quý tộc" của Sao Mộc - Phần 3: Đặc điểm cấu tạo và địa hình
- 01/07/2009 15:17 - Europa - Vệ tinh "Quý tộc" của Sao Mộc - Phần 2: Quá trình phát hiện và tên gọi
- 18/06/2009 19:00 - Vành đai Sao Thổ-Những điều cần biết - Phần 4: Các khu vực và cấu trúc của các vành đai
- 18/06/2009 18:49 - Vành đai Sao Thổ-Những điều cần biết - Phần 3: Sự Hình thành
- 13/06/2009 00:00 - Vành đai Sao Thổ-Những điều cần biết - Phần 2: Tính chất vật lý
- 11/06/2009 20:52 - Cấu tạo Trái đất - Phần 2: Lớp trung gian của Trái đất - Mantle
- 11/06/2009 20:51 - Cấu tạo Trái đất - Phần 1: Vỏ Trái đất



Google
Facebook
Twitter
Myspace
Linkedin
Yahoo
Digg
del.icio.us
Windows Live
Furl
Reddit
Blogger
Technorati
Rain Concert




















.jpg)










